TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gymnastics

UK/d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/ US/d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/ giọng máy của trình duyệt

gymnastics nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.

Nghĩa của gymnastics

Danh từ

  1. Những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể.
    • mental gymnasticssự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)

Dạng từ của gymnastics

Số nhiềugymnastics

Họ từ của gymnastics

Câu hỏi thường gặp

gymnastics nghĩa là gì?

gymnastics (danh từ) nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.

gymnastics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gymnastics: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.