gymnastics
UK/d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/
US/d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/
giọng máy của trình duyệt
gymnastics nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.
Nghĩa của gymnastics
Danh từ
- Những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể.
- mental gymnasticssự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)
Dạng từ của gymnastics
| Số nhiều | gymnastics |
Họ từ của gymnastics
Câu hỏi thường gặp
gymnastics nghĩa là gì?
gymnastics (danh từ) nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.
gymnastics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gymnastics: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/.