TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

had

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hæd/ US/hæd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của had

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Họ từ của had

Cụm từ, thành ngữ với had

  • had better — Nên, tốt hơn là.
  • had rather — (Như) Had better.
  • had sooner — Thà... hơn, thích hơn.

Câu ví dụ với had

  • You had better not drive a car. Bạn tốt nhất là đừng lái ô tô.
  • The tea we had there was excellent. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời.
  • I had a very good time today. Hôm nay tôi rất vui.
  • I had a funny dream last night. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
  • I had no feeling in my fingers. Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay
  • I had a chance to see him. Tôi đã có cơ hội gặp anh ấy.
  • They had a rest for a while. Họ nghỉ ngơi một lát.
  • She asked me who had arrived first. Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.