TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-baked

UK/ˌhɑːfˈbeɪkt/ US/ˌhæfˈbeɪkt/ giọng máy của trình duyệt

half-baked nghĩa là nướng chưa chín hẳn, chưa chín chắn, còn non nớt.

Nghĩa của half-baked

Tính từ

  1. Nướng chưa chín hẳn.
  2. Chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch.
    • half-baked ideasnhững ý nghĩ chưa chín chắn
    • a half-baked youthmột thanh niên còn non nớt khờ dại

Dạng từ của half-baked

So sánh hơnmore half-baked
So sánh nhấtmost half-baked
Số nhiềuhalf-bakeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-baked

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

half-baked nghĩa là gì?

half-baked (tính từ) nghĩa là nướng chưa chín hẳn, chưa chín chắn, còn non nớt.

half-baked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-baked: giọng Anh (UK) /ˌhɑːfˈbeɪkt/, giọng Mỹ (US) /ˌhæfˈbeɪkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.