half-done
giọng máy của trình duyệt
half-done nghĩa là làm được một nửa, làm dở, nửa sống, nửa chín.
Nghĩa của half-done
Tính từ
- Làm được một nửa, làm dở.
- Nửa sống, nửa chín, tái (bít tết).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-done
Đồng nghĩa
Họ từ của half-done
Câu hỏi thường gặp
half-done nghĩa là gì?
half-done (tính từ) nghĩa là làm được một nửa, làm dở, nửa sống, nửa chín.