TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-done

giọng máy của trình duyệt

half-done nghĩa là làm được một nửa, làm dở, nửa sống, nửa chín.

Nghĩa của half-done

Tính từ

  1. Làm được một nửa, làm dở.
  2. Nửa sống, nửa chín, tái (bít tết).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-done

Đồng nghĩa

Họ từ của half-done

Câu hỏi thường gặp

half-done nghĩa là gì?

half-done (tính từ) nghĩa là làm được một nửa, làm dở, nửa sống, nửa chín.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.