TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radioactivity

UK/ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/ US/ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/ giọng máy của trình duyệt

radioactivity nghĩa là năng lực phóng xạ, tính phóng xạ, sự phóng xạ.

Nghĩa của radioactivity

Danh từ

  1. Năng lực phóng xạ; tính phóng xạ.

Dạng từ của radioactivity

Số nhiềuradioactivities

Họ từ của radioactivity

Câu hỏi thường gặp

radioactivity nghĩa là gì?

radioactivity (danh từ) nghĩa là năng lực phóng xạ, tính phóng xạ, sự phóng xạ.

radioactivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radioactivity: giọng Anh (UK) /ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.