ham-handed
giọng máy của trình duyệt
ham-handed nghĩa là vụng về, lóng ngóng.
Nghĩa của ham-handed
Tính từ
- Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu.
Dạng từ của ham-handed
| So sánh hơn | more ham-handed |
| So sánh nhất | most ham-handed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ham-handed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ham-handed nghĩa là gì?
ham-handed (tính từ) nghĩa là vụng về, lóng ngóng.