ham-fisted
UK/ˈhæmˌfɪstɪd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhæmˌfɪstɪd/ giọng người thật
ham-fisted nghĩa là vụng về, lóng ngóng.
Nghĩa của ham-fisted
Tính từ
- Từ lóng Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu.
Dạng từ của ham-fisted
| So sánh hơn | more ham-fisted |
| So sánh nhất | most ham-fisted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ham-fisted
Đồng nghĩa
cack-handedham-handedheavy-handedamateurishbackwardsbadclumsyinaptincapableincompetentineffectiveineptinexpertmaladroitmiserable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ham-fisted nghĩa là gì?
ham-fisted (tính từ) nghĩa là vụng về, lóng ngóng.
ham-fisted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ham-fisted: giọng Anh (UK) /ˈhæmˌfɪstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhæmˌfɪstɪd/.