heavy-handed
giọng máy của trình duyệt
heavy-handed nghĩa là vụng về, không khéo tay, độc đoán, áp chế.
Nghĩa của heavy-handed
Tính từ
- Vụng về, không khéo tay.
- Nghĩa bóng Độc đoán, áp chế, áp bức.
Dạng từ của heavy-handed
| So sánh hơn | heavier-handed |
| So sánh nhất | heaviest-handed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heavy-handed
Đồng nghĩa
Họ từ của heavy-handed
Câu hỏi thường gặp
heavy-handed nghĩa là gì?
heavy-handed (tính từ) nghĩa là vụng về, không khéo tay, độc đoán, áp chế.