TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handball

giọng máy của trình duyệt

handball nghĩa là môn bóng ném, banh để liệng, bóng ném.

Nghĩa của handball

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Môn bóng ném.

Dạng từ của handball

Số nhiềuhandballs
Ngôi thứ ba số íthandballs
Hiện tại phân từ (-ing)handballing
Quá khứ phân từhandballed
Quá khứhandballed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handball

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

handball nghĩa là gì?

handball (danh từ) nghĩa là môn bóng ném, banh để liệng, bóng ném.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.