handball
giọng máy của trình duyệt
handball nghĩa là môn bóng ném, banh để liệng, bóng ném.
Nghĩa của handball
Danh từ
- Thể dục, thể thao Môn bóng ném.
Dạng từ của handball
| Số nhiều | handballs |
| Ngôi thứ ba số ít | handballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handballing |
| Quá khứ phân từ | handballed |
| Quá khứ | handballed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handball
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
handball nghĩa là gì?
handball (danh từ) nghĩa là môn bóng ném, banh để liệng, bóng ném.