handle
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæn.d(ə)l/
US/ˈhæn.d(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
handle nghĩa là cán, tay cầm, cầm, sờ mó.
Nghĩa của handle
Danh từ
- Cán, tay cầm, móc quai.
- to carry a bucket by the handlexách thùng ở quai
- Nghĩa bóng Điểm người ta có thể lợi dụng được.
- to give a handle to one's enemylàm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng
- Chức tước, danh hiệu.
- to have a handle to one's namecó chức tước
Ngoại động từ
- Cầm, sờ mó.
- Vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay).
- to handle a machineđiều khiển máy
- Đối xử, đối đãi.
- to handle someone roughlyđối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
- Luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề).
- Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...).
- Thương nghiệp Buôn bán (một số mặt hàng...).
Dạng từ của handle
| Số nhiều | handles |
| Ngôi thứ ba số ít | handles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handling |
| Quá khứ phân từ | handled |
| Quá khứ | handled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handle
Đồng nghĩa
Họ từ của handle
Cụm từ, thành ngữ với handle
- to fly off the handle — (Thông tục) Mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng.
- handle off the face — (Đùa cợt) Cái mũi.
- up to the handle — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức.
- handle with kid gloves — Nhẹ tay.
Câu ví dụ với handle
- It's best to let me handle it. Tốt nhất là để tôi xử lý nó.
- Tom is going to handle the rest. Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
- I thought you wanted me to handle it. Tôi đã nghĩ là bạn muốn tôi đưa cái đó cho bạn.
- I'm going to handle the rest. Tôi sẽ xử lý phần còn lại.
- I strongly advise you to let Tom handle this. Tôi thực sự khuyên bạn để Tom xử lý điều này.
- Tom is the only one who can handle this. Tom là người duy nhất có thể xử lí điều này.
- My assistant will handle that. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
- I thought that you wanted me to handle it. Tôi đã nghĩ là bạn muốn tôi đưa cái đó cho bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
handle nghĩa là gì?
handle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cán, tay cầm, cầm, sờ mó.
handle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handle: giọng Anh (UK) /ˈhæn.d(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈhæn.d(ə)l/.