manacle
UK/ˈmænək(ə)l/
US/ˈmænəkəl/
giọng máy của trình duyệt
manacle nghĩa là khoá tay, xiềng, khoá tay lại, giữ lại.
Nghĩa của manacle
Danh từ
- Khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Ngoại động từ
- Khoá tay lại.
- Nghĩa bóng Giữ lại, ngăn lại.
Dạng từ của manacle
| Số nhiều | manacles |
| Ngôi thứ ba số ít | manacles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | manacling |
| Quá khứ phân từ | manacled |
| Quá khứ | manacled |
Họ từ của manacle
Câu hỏi thường gặp
manacle nghĩa là gì?
manacle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khoá tay, xiềng, khoá tay lại, giữ lại.
manacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manacle: giọng Anh (UK) /ˈmænək(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəkəl/.