TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manacle

UK/ˈmænək(ə)l/ US/ˈmænəkəl/ giọng máy của trình duyệt

manacle nghĩa là khoá tay, xiềng, khoá tay lại, giữ lại.

Nghĩa của manacle

Danh từ

  1. Khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Ngoại động từ

  1. Khoá tay lại.
  2. Nghĩa bóng Giữ lại, ngăn lại.

Dạng từ của manacle

Số nhiềumanacles
Ngôi thứ ba số ítmanacles
Hiện tại phân từ (-ing)manacling
Quá khứ phân từmanacled
Quá khứmanacled

Họ từ của manacle

Câu hỏi thường gặp

manacle nghĩa là gì?

manacle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khoá tay, xiềng, khoá tay lại, giữ lại.

manacle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manacle: giọng Anh (UK) /ˈmænək(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.