TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handwritten

giọng máy của trình duyệt

handwritten nghĩa là Viết bằng tay (thay vì đánh máy).

Nghĩa của handwritten

Tính từ

  1. Viết bằng tay (thay vì đánh máy).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handwritten

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

handwritten nghĩa là gì?

handwritten (tính từ) nghĩa là Viết bằng tay (thay vì đánh máy).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.