TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longhand

US/lɔŋˌhænd/ giọng máy của trình duyệt

longhand nghĩa là chữ viết thường.

Nghĩa của longhand

Danh từ

  1. Chữ viết thường (trái với tốc ký).

Dạng từ của longhand

Số nhiềulonghands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longhand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

longhand nghĩa là gì?

longhand (danh từ) nghĩa là chữ viết thường.

longhand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longhand: giọng Mỹ (US) /lɔŋˌhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.