longhand
US/lɔŋˌhænd/
giọng máy của trình duyệt
longhand nghĩa là chữ viết thường.
Nghĩa của longhand
Danh từ
- Chữ viết thường (trái với tốc ký).
Dạng từ của longhand
| Số nhiều | longhands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longhand
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
longhand nghĩa là gì?
longhand (danh từ) nghĩa là chữ viết thường.
longhand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của longhand: giọng Mỹ (US) /lɔŋˌhænd/.