TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hangout

US/ˈhæŋ.ˌɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

hangout nghĩa là Nơi lui tới thường xuyên.

Nghĩa của hangout

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nơi lui tới thường xuyên.

Dạng từ của hangout

Số nhiềuhangouts

Họ từ của hangout

Câu hỏi thường gặp

hangout nghĩa là gì?

hangout (danh từ) nghĩa là Nơi lui tới thường xuyên.

hangout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hangout: giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ.ˌɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.