hangover
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæŋəʊ̯vəː/ ~ /ˈhæŋɵ̞ʊ̯vəː/
US/ˈhæŋoʊ̯vɚ/ ~ /ˈhæŋɔʊ̯vɚ/
giọng máy của trình duyệt
hangover nghĩa là vết tích, tàn tích, nôn nao sau khi uống rượu.
Nghĩa của hangover
Danh từ
- Dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao.
- Vết tích, tàn tích.
- Túc túy (say đêm trước).
Dạng từ của hangover
| Số nhiều | hangovers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hangover
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hangover nghĩa là gì?
hangover (danh từ) nghĩa là vết tích, tàn tích, nôn nao sau khi uống rượu.
hangover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hangover: giọng Anh (UK) /ˈhæŋəʊ̯vəː/ ~ /ˈhæŋɵ̞ʊ̯vəː/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋoʊ̯vɚ/ ~ /ˈhæŋɔʊ̯vɚ/.