TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hangover

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæŋəʊ̯vəː/ ~ /ˈhæŋɵ̞ʊ̯vəː/ US/ˈhæŋoʊ̯vɚ/ ~ /ˈhæŋɔʊ̯vɚ/ giọng máy của trình duyệt

hangover nghĩa là vết tích, tàn tích, nôn nao sau khi uống rượu.

Nghĩa của hangover

Danh từ

  1. Dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao.
  2. Vết tích, tàn tích.
  3. Túc túy (say đêm trước).

Dạng từ của hangover

Số nhiềuhangovers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hangover

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hangover nghĩa là gì?

hangover (danh từ) nghĩa là vết tích, tàn tích, nôn nao sau khi uống rượu.

hangover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hangover: giọng Anh (UK) /ˈhæŋəʊ̯vəː/ ~ /ˈhæŋɵ̞ʊ̯vəː/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋoʊ̯vɚ/ ~ /ˈhæŋɔʊ̯vɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.