TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harassment

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/həˈɹæsmənt/ US/həˈɹæsmənt/ giọng máy của trình duyệt

harassment nghĩa là sự quấy rầy, sự phiền nhiễu, sự quấy rối.

Nghĩa của harassment

Danh từ

  1. Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.
  2. Sự quấy rối (quân địch).

Dạng từ của harassment

Số nhiềuharassments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harassment

Đồng nghĩa

Họ từ của harassment

Câu ví dụ với harassment

  • I'm getting online harassment. Tôi đang bị quấy rối trực tuyến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

harassment nghĩa là gì?

harassment (danh từ) nghĩa là sự quấy rầy, sự phiền nhiễu, sự quấy rối.

harassment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harassment: giọng Anh (UK) /həˈɹæsmənt/, giọng Mỹ (US) /həˈɹæsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.