harbinger
UK/ˈhɑːbɪndʒə/
US/ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/
giọng máy của trình duyệt
harbinger nghĩa là người báo hiệu, vật báo hiệu, người đi tiền trạm, báo hiệu.
Nghĩa của harbinger
Danh từ
- Người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới).
- the harbinger of springchim báo xuân về
- Sử học Người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá).
Ngoại động từ
- Báo hiệu, báo trước.
Dạng từ của harbinger
| Số nhiều | harbingers |
| Ngôi thứ ba số ít | harbingers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harbingering |
| Quá khứ phân từ | harbingered |
| Quá khứ | harbingered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harbinger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
harbinger nghĩa là gì?
harbinger (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người báo hiệu, vật báo hiệu, người đi tiền trạm, báo hiệu.
harbinger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harbinger: giọng Anh (UK) /ˈhɑːbɪndʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/.