TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harbinger

UK/ˈhɑːbɪndʒə/ US/ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/ giọng máy của trình duyệt

harbinger nghĩa là người báo hiệu, vật báo hiệu, người đi tiền trạm, báo hiệu.

Nghĩa của harbinger

Danh từ

  1. Người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới).
    • the harbinger of springchim báo xuân về
  2. Sử học Người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá).

Ngoại động từ

  1. Báo hiệu, báo trước.

Dạng từ của harbinger

Số nhiềuharbingers
Ngôi thứ ba số ítharbingers
Hiện tại phân từ (-ing)harbingering
Quá khứ phân từharbingered
Quá khứharbingered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harbinger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

harbinger nghĩa là gì?

harbinger (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người báo hiệu, vật báo hiệu, người đi tiền trạm, báo hiệu.

harbinger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harbinger: giọng Anh (UK) /ˈhɑːbɪndʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.