hark back
UK/ˌhɑːk ˈbæk/
US/ˌhɑɹk ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
hark back nghĩa là quay trở lại.
Nghĩa của hark back
Cụm động từ
- (Săn bắn) Lần đường ngược lại đánh hơi tìm dấu vết thú săn.
- (Nghĩa bóng) (+ to) quay trở lại (vấn đề gì).
Dạng từ của hark back
| Ngôi thứ ba số ít | harks back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harking back |
| Quá khứ phân từ | harked back |
| Quá khứ | harked back |
| Số nhiều | hark backs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hark back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hark back nghĩa là gì?
hark back (cụm động từ) nghĩa là quay trở lại.
hark back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hark back: giọng Anh (UK) /ˌhɑːk ˈbæk/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑɹk ˈbæk/.