TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hark back

UK/ˌhɑːk ˈbæk/ US/ˌhɑɹk ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

hark back nghĩa là quay trở lại.

Nghĩa của hark back

Cụm động từ

  1. (Săn bắn) Lần đường ngược lại đánh hơi tìm dấu vết thú săn.
  2. (Nghĩa bóng) (+ to) quay trở lại (vấn đề gì).

Dạng từ của hark back

Ngôi thứ ba số ítharks back
Hiện tại phân từ (-ing)harking back
Quá khứ phân từharked back
Quá khứharked back
Số nhiềuhark backs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hark back

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hark back nghĩa là gì?

hark back (cụm động từ) nghĩa là quay trở lại.

hark back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hark back: giọng Anh (UK) /ˌhɑːk ˈbæk/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑɹk ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.