TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hassock

UK/ˈhasək/ giọng máy của trình duyệt

hassock nghĩa là chiếc gối quỳ, túm cỏ dày.

Nghĩa của hassock

Danh từ

  1. Chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ).
  2. Túm cỏ dày.
  3. Địa lý,ddịa chất Cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ).

Dạng từ của hassock

Số nhiềuhassocks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hassock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hassock nghĩa là gì?

hassock (danh từ) nghĩa là chiếc gối quỳ, túm cỏ dày.

hassock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hassock: giọng Anh (UK) /ˈhasək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.