hazel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈheɪzəl/
US/ˈheɪzəl/
giọng máy của trình duyệt
hazel nghĩa là cây phỉ, gỗ phỉ, gậy bằng gỗ phỉ.
Nghĩa của hazel
Danh từ
- Thực vật học Cây phỉ.
- Gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ.
- Màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt...).
Dạng từ của hazel
| Số nhiều | hazels |
| So sánh hơn | more hazel |
| So sánh nhất | most hazel |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hazel
Đồng nghĩa
Họ từ của hazel
Câu hỏi thường gặp
hazel nghĩa là gì?
hazel (danh từ) nghĩa là cây phỉ, gỗ phỉ, gậy bằng gỗ phỉ.
hazel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hazel: giọng Anh (UK) /ˈheɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪzəl/.