TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hazel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈheɪzəl/ US/ˈheɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

hazel nghĩa là cây phỉ, gỗ phỉ, gậy bằng gỗ phỉ.

Nghĩa của hazel

Danh từ

  1. Thực vật học Cây phỉ.
  2. Gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ.
  3. Màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt...).

Dạng từ của hazel

Số nhiềuhazels
So sánh hơnmore hazel
So sánh nhấtmost hazel

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hazel

Đồng nghĩa

Họ từ của hazel

Câu hỏi thường gặp

hazel nghĩa là gì?

hazel (danh từ) nghĩa là cây phỉ, gỗ phỉ, gậy bằng gỗ phỉ.

hazel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hazel: giọng Anh (UK) /ˈheɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.