TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headroom

US/ˈhɛd.ˌruːm/ giọng máy của trình duyệt

headroom nghĩa là Khoảng trống ở phía trên một chiếc xe.

Nghĩa của headroom

Danh từ

  1. Khoảng trống ở phía trên một chiếc xe.

Dạng từ của headroom

Số nhiềuheadrooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headroom

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

headroom nghĩa là gì?

headroom (danh từ) nghĩa là Khoảng trống ở phía trên một chiếc xe.

headroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headroom: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˌruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.