heads
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hɛdz/
US/hɛdz/
giọng máy của trình duyệt
heads nghĩa là mặt ngửa.
Nghĩa của heads
Danh từ
- Mặt ngửa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heads
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của heads
Cụm từ, thành ngữ với heads
- heads or tails — Sấp hay ngửa.
Câu ví dụ với heads
- Everyone shook their heads. Mọi người đều lắc đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
heads nghĩa là gì?
heads (danh từ) nghĩa là mặt ngửa.
heads phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heads: giọng Anh (UK) /hɛdz/, giọng Mỹ (US) /hɛdz/.