heal
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhiːl/
US/ˈhiːl/
giọng máy của trình duyệt
heal nghĩa là chữa khỏi, làm lành, hàn gắn, lành lại.
Nghĩa của heal
Ngoại động từ
- Chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...).
- to heal someone of a diseasechữa cho ai khỏi bệnh gì
- Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn).
- to heal a rifthàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
- Dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...).
Nội động từ
- Lành lại (vết thương).
Dạng từ của heal
| Ngôi thứ ba số ít | heals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | healing |
| Quá khứ phân từ | healed |
| Quá khứ | healed |
| Số nhiều | heals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heal
Đồng nghĩa
Họ từ của heal
Câu ví dụ với heal
- Words wound more easily than they heal. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
- You cannot heal a broken heart. Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
- A doctor cannot heal himself. Bác sĩ không tự chữa cho mình được.
- Sami's leg was healing. Chân của Sami đang lành lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
heal nghĩa là gì?
heal (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chữa khỏi, làm lành, hàn gắn, lành lại.
heal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heal: giọng Anh (UK) /ˈhiːl/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːl/.