heartening
US/ˈhɑːr.tᵊ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
heartening nghĩa là cổ vũ, khích lệ.
Nghĩa của heartening
Tính từ
- Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.
Dạng từ của heartening
| So sánh hơn | more heartening |
| So sánh nhất | most heartening |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartening
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heartening nghĩa là gì?
heartening (tính từ) nghĩa là cổ vũ, khích lệ.
heartening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heartening: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.tᵊ.niɳ/.