TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartfelt

UK/ˈhɑːt.fɛlt/ US/ˈhɑːɹt.fɛlt/ giọng máy của trình duyệt

heartfelt nghĩa là chân thành, thành tâm.

Nghĩa của heartfelt

Tính từ

  1. Chân thành, thành tâm.
    • heartfelt condolenceslời chia buồn chân thành
    • heartfelt sympathysự thông cảm chân thành
    • heartfelt gratitudelòng biết ơn chân thành

Dạng từ của heartfelt

So sánh hơnmore heartfelt
So sánh nhấtmost heartfelt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartfelt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heartfelt nghĩa là gì?

heartfelt (tính từ) nghĩa là chân thành, thành tâm.

heartfelt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartfelt: giọng Anh (UK) /ˈhɑːt.fɛlt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑːɹt.fɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.