heat-resistant
US/ˈhit..tənt/
giọng máy của trình duyệt
heat-resistant nghĩa là chịu nóng, chịu nhiệt.
Nghĩa của heat-resistant
Tính từ
- Chịu nóng, chịu nhiệt.
Dạng từ của heat-resistant
| So sánh hơn | more heat-resistant |
| So sánh nhất | most heat-resistant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heat-resistant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heat-resistant nghĩa là gì?
heat-resistant (tính từ) nghĩa là chịu nóng, chịu nhiệt.
heat-resistant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heat-resistant: giọng Mỹ (US) /ˈhit..tənt/.