TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heck

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hɛk/ US/hɛk/ giọng máy của trình duyệt

heck nghĩa là cái đăng, địa ngục, đồ quỷ tha, đồ chết tiệt.

Nghĩa của heck

Danh từ

  1. Cái đăng (đặt ở ngang sông để bắt cá).
  2. Nói trại Địa ngục.

Thán từ

  1. Nói trại Đồ quỷ tha!, đồ chết tiệt.

Dạng từ của heck

Ngôi thứ ba số íthecks
Hiện tại phân từ (-ing)hecking
Quá khứ phân từhecked
Quá khứhecked
Số nhiềuhecks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heck

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heck nghĩa là gì?

heck (danh từ, thán từ) nghĩa là cái đăng, địa ngục, đồ quỷ tha, đồ chết tiệt.

heck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heck: giọng Anh (UK) /hɛk/, giọng Mỹ (US) /hɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.