hell
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hɛl/
US/hɛl/
giọng máy của trình duyệt
hell nghĩa là địa ngục, âm ti.
Nghĩa của hell
Danh từ
- Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.
- life is a hell under colonialismdưới ách thực dân cuộc sống làm một địa ngục
- hell on earthđịa ngục trần gian
- Chỗ giam những người bị bắt (trong trò chơi bắt tù binh của trẻ con).
- Sòng bạc.
- Quỷ, đồ chết tiệt (trong câu rủa).
- hell!chết tiệt!
- what the hell do you want?mày muốn cái chết tiệt gì?
- to go hell!đồ chết tiệt!, quỷ tha ma bắt mày đi!
Dạng từ của hell
| Số nhiều | hells |
| Ngôi thứ ba số ít | hells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | helling |
| Quá khứ phân từ | helled |
| Quá khứ | helled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hell
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hell
Cụm từ, thành ngữ với hell
- a hell of a... — Kinh khủng, ghê khiếp, không thể chịu được.
- to give somebody hell — Đày đoạ ai, làm ai điêu đứng; Xỉ vả ai, mắng nhiếc ai.
- like hell — Hết sức mình, chết thôi.
- hell money — Tiền giấy, tiền âm phủ.
Câu ví dụ với hell
- This is heaven. That was hell. Đây là thiên đường. Đó là địa ngục.
- Shut the hell up! Câm mồm!
- Go to hell. Xuống địa ngục đi.
- It was hell. Đó là địa ngục.
- Is this hell? Đây là địa ngục à?
- What the hell. Cái quái gì vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hell nghĩa là gì?
hell (danh từ) nghĩa là địa ngục, âm ti.
hell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hell: giọng Anh (UK) /hɛl/, giọng Mỹ (US) /hɛl/.