heddle
UK/ˈhɛdəl/
US/ˈhɛdəl/
giọng máy của trình duyệt
heddle nghĩa là dây go.
Nghĩa của heddle
Danh từ
- Dây go (khung cửi).
Dạng từ của heddle
| Số nhiều | heddles |
| Ngôi thứ ba số ít | heddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heddling |
| Quá khứ phân từ | heddled |
| Quá khứ | heddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heddle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heddle nghĩa là gì?
heddle (danh từ) nghĩa là dây go.
heddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heddle: giọng Anh (UK) /ˈhɛdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdəl/.