heedful
US/ˈhid.fəl/
giọng máy của trình duyệt
heedful nghĩa là chú ý, lưu ý.
Nghĩa của heedful
Tính từ
- Chú ý, lưu ý, để ý.
Dạng từ của heedful
| So sánh hơn | more heedful |
| So sánh nhất | most heedful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heedful
Trái nghĩa
Họ từ của heedful
Câu hỏi thường gặp
heedful nghĩa là gì?
heedful (tính từ) nghĩa là chú ý, lưu ý.
heedful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heedful: giọng Mỹ (US) /ˈhid.fəl/.