TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heedfulness

US/ˈhid.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

heedfulness nghĩa là sự chú ý, sự lưu ý.

Nghĩa của heedfulness

Danh từ

  1. Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heedfulness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heedfulness nghĩa là gì?

heedfulness (danh từ) nghĩa là sự chú ý, sự lưu ý.

heedfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heedfulness: giọng Mỹ (US) /ˈhid.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.