heedless
UK/ˈhiːdləs/
US/ˈhiːdləs/
giọng máy của trình duyệt
heedless nghĩa là không chú ý, không lưu ý.
Nghĩa của heedless
Tính từ
- Không chú ý, không lưu ý, không để ý.
Dạng từ của heedless
| So sánh hơn | more heedless |
| So sánh nhất | most heedless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heedless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heedless nghĩa là gì?
heedless (tính từ) nghĩa là không chú ý, không lưu ý.
heedless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heedless: giọng Anh (UK) /ˈhiːdləs/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːdləs/.