TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heed

UK/hɪjd/ giọng máy của trình duyệt

heed nghĩa là sự chú ý, sự lưu ý, chú ý, lưu ý.

Nghĩa của heed

Danh từ

  1. Ê-cốt Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
    • to give (pay, take) heed tochú ý đến, lưu ý đến
    • to take no heedkhông chú ý đến, không lưu ý đến

Ngoại động từ

  1. Ê-cốt (văn học) chú ý, lưu ý, để ý.
    • to heed someone's advicechú ý đến lời khuyên

Dạng từ của heed

Ngôi thứ ba số ítheeds
Hiện tại phân từ (-ing)heeding
Quá khứ phân từheeded
Quá khứheeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heed

Đồng nghĩa

Họ từ của heed

Câu hỏi thường gặp

heed nghĩa là gì?

heed (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chú ý, sự lưu ý, chú ý, lưu ý.

heed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heed: giọng Anh (UK) /hɪjd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.