heed
UK/hɪjd/
giọng máy của trình duyệt
heed nghĩa là sự chú ý, sự lưu ý, chú ý, lưu ý.
Nghĩa của heed
Danh từ
- Ê-cốt Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
- to give (pay, take) heed tochú ý đến, lưu ý đến
- to take no heedkhông chú ý đến, không lưu ý đến
Ngoại động từ
- Ê-cốt (văn học) chú ý, lưu ý, để ý.
- to heed someone's advicechú ý đến lời khuyên
Dạng từ của heed
| Ngôi thứ ba số ít | heeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heeding |
| Quá khứ phân từ | heeded |
| Quá khứ | heeded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heed
Đồng nghĩa
Họ từ của heed
Câu hỏi thường gặp
heed nghĩa là gì?
heed (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chú ý, sự lưu ý, chú ý, lưu ý.
heed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heed: giọng Anh (UK) /hɪjd/.