well-heeled
giọng máy của trình duyệt
well-heeled nghĩa là giàu có.
Nghĩa của well-heeled
Tính từ
- Giàu có.
Dạng từ của well-heeled
| So sánh hơn | more well-heeled |
| So sánh nhất | most well-heeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-heeled
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
well-heeled nghĩa là gì?
well-heeled (tính từ) nghĩa là giàu có.