TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heighten

UK/ˈhaɪ̯.tən/ US/ˈhaɪ̯.tən/ giọng máy của trình duyệt

heighten nghĩa là làm cao lên, làm cao hơn, tăng thêm, tăng cường.

Nghĩa của heighten

Ngoại động từ

  1. Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao.
  2. Tăng thêm, tăng cường.
    • to heighten someone's angertăng thêm sự giận dữ của ai
  3. Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện...).

Nội động từ

  1. Cao lên.
  2. Tăng lên.

Dạng từ của heighten

Ngôi thứ ba số ítheightens
Hiện tại phân từ (-ing)heightening
Quá khứ phân từheightened
Quá khứheightened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heighten

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heighten nghĩa là gì?

heighten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cao lên, làm cao hơn, tăng thêm, tăng cường.

heighten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heighten: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ̯.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ̯.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.