heighten
UK/ˈhaɪ̯.tən/
US/ˈhaɪ̯.tən/
giọng máy của trình duyệt
heighten nghĩa là làm cao lên, làm cao hơn, tăng thêm, tăng cường.
Nghĩa của heighten
Ngoại động từ
- Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao.
- Tăng thêm, tăng cường.
- to heighten someone's angertăng thêm sự giận dữ của ai
- Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện...).
Nội động từ
- Cao lên.
- Tăng lên.
Dạng từ của heighten
| Ngôi thứ ba số ít | heightens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heightening |
| Quá khứ phân từ | heightened |
| Quá khứ | heightened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heighten
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heighten nghĩa là gì?
heighten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cao lên, làm cao hơn, tăng thêm, tăng cường.
heighten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heighten: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ̯.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ̯.tən/.