lessen
UK/ˈlɛsən/
US/ˈlɛsən/
giọng máy của trình duyệt
lessen nghĩa là làm nhỏ đi, làm bé đi, nhỏ đi, bé đi.
Nghĩa của lessen
Ngoại động từ
- Làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi.
- to lessen the straingiảm sự căng thẳng
Nội động từ
- Nhỏ đi, bé đi.
Dạng từ của lessen
| Ngôi thứ ba số ít | lessens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lessening |
| Quá khứ phân từ | lessened |
| Quá khứ | lessened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lessen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lessen
- The pain has lessened a little. Cơn đau đã dịu đi một chút.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lessen nghĩa là gì?
lessen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nhỏ đi, làm bé đi, nhỏ đi, bé đi.
lessen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lessen: giọng Anh (UK) /ˈlɛsən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛsən/.