helicon
UK/ˈhɛlɪkɒn/
US/ˈhɛlɪkɑn/
giọng máy của trình duyệt
helicon nghĩa là nguồn thơ, nguồn thi hứng.
Nghĩa của helicon
Danh từ
- Thần thoại,thần học Ngọn núi của nàng Thơ.
- Nguồn thơ, nguồn thi hứng.
- Helicon Kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội).
Dạng từ của helicon
| Số nhiều | helicons |
Họ từ của helicon
Câu hỏi thường gặp
helicon nghĩa là gì?
helicon (danh từ) nghĩa là nguồn thơ, nguồn thi hứng.
helicon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helicon: giọng Anh (UK) /ˈhɛlɪkɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlɪkɑn/.