TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helicon

UK/ˈhɛlɪkɒn/ US/ˈhɛlɪkɑn/ giọng máy của trình duyệt

helicon nghĩa là nguồn thơ, nguồn thi hứng.

Nghĩa của helicon

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Ngọn núi của nàng Thơ.
  2. Nguồn thơ, nguồn thi hứng.
  3. Helicon Kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội).

Dạng từ của helicon

Số nhiềuhelicons

Họ từ của helicon

Câu hỏi thường gặp

helicon nghĩa là gì?

helicon (danh từ) nghĩa là nguồn thơ, nguồn thi hứng.

helicon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helicon: giọng Anh (UK) /ˈhɛlɪkɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlɪkɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.