hep
UK/hɛp/
US/hɛp/
giọng máy của trình duyệt
hep nghĩa là biết thừa, biết tỏng.
Nghĩa của hep
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) biết thừa, biết tỏng.
- to be hep to someone's trickbiết tỏng cái trò chơi khăm của ai
- Am hiểu những cái mới.
Dạng từ của hep
| Số nhiều | heps |
| So sánh hơn | more hep |
| So sánh nhất | most hep |
| Ngôi thứ ba số ít | heps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hepping |
| Quá khứ phân từ | hepped |
| Quá khứ | hepped |
Họ từ của hep
Câu hỏi thường gặp
hep nghĩa là gì?
hep (tính từ) nghĩa là biết thừa, biết tỏng.
hep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hep: giọng Anh (UK) /hɛp/, giọng Mỹ (US) /hɛp/.