TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hep

UK/hɛp/ US/hɛp/ giọng máy của trình duyệt

hep nghĩa là biết thừa, biết tỏng.

Nghĩa của hep

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) biết thừa, biết tỏng.
    • to be hep to someone's trickbiết tỏng cái trò chơi khăm của ai
  2. Am hiểu những cái mới.

Dạng từ của hep

Số nhiềuheps
So sánh hơnmore hep
So sánh nhấtmost hep
Ngôi thứ ba số ítheps
Hiện tại phân từ (-ing)hepping
Quá khứ phân từhepped
Quá khứhepped

Họ từ của hep

Câu hỏi thường gặp

hep nghĩa là gì?

hep (tính từ) nghĩa là biết thừa, biết tỏng.

hep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hep: giọng Anh (UK) /hɛp/, giọng Mỹ (US) /hɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.