TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heraldry

UK/ˈhɛɹ.əl.dɹi/ giọng máy của trình duyệt

heraldry nghĩa là huy hiệu, huy hiệu học.

Nghĩa của heraldry

Danh từ

  1. Khoa nghiên cứu huy hiệu.
  2. Huy hiệu.
  3. Vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu.

Dạng từ của heraldry

Số nhiềuheraldries

Họ từ của heraldry

Câu hỏi thường gặp

heraldry nghĩa là gì?

heraldry (danh từ) nghĩa là huy hiệu, huy hiệu học.

heraldry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heraldry: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹ.əl.dɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.