heraldry
UK/ˈhɛɹ.əl.dɹi/
giọng máy của trình duyệt
heraldry nghĩa là huy hiệu, huy hiệu học.
Nghĩa của heraldry
Danh từ
- Khoa nghiên cứu huy hiệu.
- Huy hiệu.
- Vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu.
Dạng từ của heraldry
| Số nhiều | heraldries |
Họ từ của heraldry
Câu hỏi thường gặp
heraldry nghĩa là gì?
heraldry (danh từ) nghĩa là huy hiệu, huy hiệu học.
heraldry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heraldry: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹ.əl.dɹi/.