TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herald

UK/ˈhɛɹəld/ US/ˈhɛɹəld/ giọng máy của trình duyệt

herald nghĩa là người đưa tin, sứ giả, báo trước.

Nghĩa của herald

Danh từ

  1. Viên quan phụ trách huy hiệu.
  2. Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu.
  3. Sử học Sứ truyền lệnh.

Ngoại động từ

  1. Báo trước.

Dạng từ của herald

Số nhiềuheralds
Ngôi thứ ba số ítheralds
Hiện tại phân từ (-ing)heralding
Quá khứ phân từheralded
Quá khứheralded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herald

Đồng nghĩa

Họ từ của herald

Câu hỏi thường gặp

herald nghĩa là gì?

herald (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người đưa tin, sứ giả, báo trước.

herald phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herald: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹəld/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.