TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vegan

UK/ˈviːɡən/ US/ˈviːɡən/ giọng máy của trình duyệt

vegan nghĩa là ăn chay.

Nghĩa của vegan

Danh từ

  1. Người ăn chay chặt chẽ (không ăn mà cũng không dùng bất cứ một sản phẩm nàu từ động vật; trứng, da).

Tính từ

  1. Ăn chay.

Dạng từ của vegan

Số nhiềuvegans

Họ từ của vegan

Câu ví dụ với vegan

  • Does this restaurant offer vegan dishes? Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không?
  • Tom is vegan. Tom ăn chay.
  • Are you vegan? Bạn có ăn chay không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vegan nghĩa là gì?

vegan (danh từ, tính từ) nghĩa là ăn chay.

vegan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vegan: giọng Anh (UK) /ˈviːɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈviːɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.