TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vegetarian

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɛ.d͡ʒɪˈtɛə.ɹi.ən/ US/vɛ.d͡ʒɪˈtɛ.ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

vegetarian nghĩa là người ăn chay, ăn chay, chay.

Nghĩa của vegetarian

Danh từ

  1. Người ăn chay.

Tính từ

  1. Ăn chay; chay.
    • vegetarian foodthức ăn chay
    • vegetarian dietchế độ ăn toàn rau, chế độ ăn chay
    • vegetarian priciplesthuyết ăn chay

Dạng từ của vegetarian

Số nhiềuvegetarians
So sánh hơnmore vegetarian
So sánh nhấtmost vegetarian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vegetarian

Đồng nghĩa

Họ từ của vegetarian

Câu ví dụ với vegetarian

  • Tom is also a vegetarian. Tom còn là một người ăn chay.
  • They are vegetarians. Tụi nó là những người ăn chay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vegetarian nghĩa là gì?

vegetarian (danh từ, tính từ) nghĩa là người ăn chay, ăn chay, chay.

vegetarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vegetarian: giọng Anh (UK) /vɛ.d͡ʒɪˈtɛə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /vɛ.d͡ʒɪˈtɛ.ɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.