herborize
giọng máy của trình duyệt
herborize nghĩa là sưu tập cây cỏ.
Nghĩa của herborize
Nội động từ
- Sưu tập cây cỏ.
Dạng từ của herborize
| Ngôi thứ ba số ít | herborizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | herborizing |
| Quá khứ phân từ | herborized |
| Quá khứ | herborized |
Họ từ của herborize
Câu hỏi thường gặp
herborize nghĩa là gì?
herborize (nội động từ) nghĩa là sưu tập cây cỏ.