TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hick

UK/hɪk/ US/hɪk/ giọng máy của trình duyệt

hick nghĩa là dân quê, dân tỉnh nhỏ.

Nghĩa của hick

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) dân quê
  2. Dân tỉnh nhỏ.

Dạng từ của hick

Số nhiềuhicks
Ngôi thứ ba số íthicks
Hiện tại phân từ (-ing)hicking
Quá khứ phân từhicked
Quá khứhicked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hick

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hick nghĩa là gì?

hick (danh từ) nghĩa là dân quê, dân tỉnh nhỏ.

hick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hick: giọng Anh (UK) /hɪk/, giọng Mỹ (US) /hɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.