hick
UK/hɪk/
US/hɪk/
giọng máy của trình duyệt
hick nghĩa là dân quê, dân tỉnh nhỏ.
Nghĩa của hick
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) dân quê
- Dân tỉnh nhỏ.
Dạng từ của hick
| Số nhiều | hicks |
| Ngôi thứ ba số ít | hicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hicking |
| Quá khứ phân từ | hicked |
| Quá khứ | hicked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hick
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hick nghĩa là gì?
hick (danh từ) nghĩa là dân quê, dân tỉnh nhỏ.
hick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hick: giọng Anh (UK) /hɪk/, giọng Mỹ (US) /hɪk/.