high-priced
giọng máy của trình duyệt
high-priced nghĩa là đắt, giá cao.
Nghĩa của high-priced
Tính từ
- Đắt, giá cao.
Dạng từ của high-priced
| So sánh hơn | higher-priced |
| So sánh nhất | highest-priced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-priced
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
high-priced nghĩa là gì?
high-priced (tính từ) nghĩa là đắt, giá cao.