TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-priced

giọng máy của trình duyệt

low-priced nghĩa là định giá thấp.

Nghĩa của low-priced

Tính từ

  1. Định giá thấp.

Dạng từ của low-priced

So sánh hơnlower-priced
So sánh nhấtlowest-priced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-priced

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

low-priced nghĩa là gì?

low-priced (tính từ) nghĩa là định giá thấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.