low-priced
giọng máy của trình duyệt
low-priced nghĩa là định giá thấp.
Nghĩa của low-priced
Tính từ
- Định giá thấp.
Dạng từ của low-priced
| So sánh hơn | lower-priced |
| So sánh nhất | lowest-priced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-priced
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
low-priced nghĩa là gì?
low-priced (tính từ) nghĩa là định giá thấp.