TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junior high school

giọng máy của trình duyệt

junior high school nghĩa là trường trung học cơ sở.

Nghĩa của junior high school

Danh từ

  1. Mỹ Trường trung học cơ sở.

Dạng từ của junior high school

Số nhiềujunior high schools

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với junior high school

Đồng nghĩa

Họ từ của junior high school

Câu ví dụ với junior high school

  • I finally graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
  • At last, I graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

junior high school nghĩa là gì?

junior high school (danh từ) nghĩa là trường trung học cơ sở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.