TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highlander

UK/ˈhaɪləndəɹ/ US/ˈhaɪləndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

highlander nghĩa là dân vùng cao nguyên.

Nghĩa của highlander

Danh từ

  1. Dân vùng cao nguyên.
  2. Highlander Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.

Dạng từ của highlander

Số nhiềuHighlanders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với highlander

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

highlander nghĩa là gì?

highlander (danh từ) nghĩa là dân vùng cao nguyên.

highlander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của highlander: giọng Anh (UK) /ˈhaɪləndəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪləndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.