TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lowlander

giọng máy của trình duyệt

lowlander nghĩa là dân vùng đất thấp.

Nghĩa của lowlander

Danh từ

  1. Dân vùng đất thấp.
  2. Lowlander Vùng đất thấp Ê-cốt.

Dạng từ của lowlander

Số nhiềulowlanders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowlander

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lowlander nghĩa là gì?

lowlander (danh từ) nghĩa là dân vùng đất thấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.