lowlander
giọng máy của trình duyệt
lowlander nghĩa là dân vùng đất thấp.
Nghĩa của lowlander
Danh từ
- Dân vùng đất thấp.
- Lowlander Vùng đất thấp Ê-cốt.
Dạng từ của lowlander
| Số nhiều | lowlanders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowlander
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lowlander nghĩa là gì?
lowlander (danh từ) nghĩa là dân vùng đất thấp.