highness
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪnəs/
US/ˈhaɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
highness nghĩa là mức cao, sự cao quý, sự cao thượng.
Nghĩa của highness
Danh từ
- Mức cao (thuê giá cả...).
- Sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả.
- the highness of one's characterđức tính cao cả
- Highness Hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ.
Dạng từ của highness
| Số nhiều | highnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với highness
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với highness
- His Highness — Hoàng thân.
- His Royal Highness — Hoàng tử.
- Her Royal Highness — Công chúa.
Câu hỏi thường gặp
highness nghĩa là gì?
highness (danh từ) nghĩa là mức cao, sự cao quý, sự cao thượng.
highness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của highness: giọng Anh (UK) /ˈhaɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪnəs/.